Ghi chú: Chỉ tiêu “Chi phí sản xuất kinh doanh theo yếu tố” là các chi phí phát sinh trong kỳ được phản ánh trong Bảng Cân đối kế toán và Báo cáo kết quả kinh doanh.
– Đối với các doanh nghiệp sản xuất, việc thuyết minh chi phí theo yếu tố được căn cứ vào số phát sinh trên các tài khoản sau:
+ Tài khoản 621 – Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp;
+ Tài khoản 622 – Chi phí nhân công trực tiếp;
+ Tài khoản 623 – Chi phí sử dụng máy thi công;
+ Tài khoản 627 – Chi phí sản xuất chung;
+ Tài khoản 641 – Chi phí bán hàng;
+ Tài khoản 642 – Chi phí quản lý doanh nghiệp.
– Đối với các doanh nghiệp thương mại, việc thuyết minh chi phí theo yếu tố được căn cứ vào số phát sinh trên các tài khoản sau (không bao gồm giá mua hàng hóa):
+ Tài khoản 156 – Hàng hóa;
+ Tài khoản 632 – Giá vốn hàng bán;
+ Tài khoản 641 – Chi phí bán hàng;
+ Tài khoản 642 – Chi phí quản lý doanh nghiệp.
– Doanh nghiệp có quyền lựa chọn căn cứ khác nhưng phải đảm bảo thuyết minh đầy đủ chi phí theo yếu tố.
| 10. Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành | Năm nay | Năm trước |
| – Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp tính trên thu nhập chịu thuế năm hiện hành | … | … |
| – Điều chỉnh chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp của các năm trước vào chi phí thuế thu nhập hiện hành năm nay | … | … |
| – Tổng chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành | … | … |
| 11. Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại | Năm nay | Năm trước |
| – Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ các khoản chênh lệch tạm thời phải chịu thuế; | … | … |
| – Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ việc hoàn nhập tài sản thuế thu nhập hoãn lại; | … | … |
| – Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ các khoản chênh lệch tạm thời được khấu trừ; | (…) | (…) |
| – Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ các khoản lỗ tính thuế và ưu đãi thuế chưa sử dụng; | (…) | (…) |
| – Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ việc hoàn nhập thuế thu nhập hoãn lại phải trả; | (…) | (…) |
| – Tổng chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại. | … | … |
VIII. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Các giao dịch không bằng tiền ảnh hưởng đến báo cáo lưu chuyển tiền tệ trong tương lai
| Năm nay | Năm trước | |
| – Mua tài sản bằng cách nhận các khoản nợ liên quan trực tiếp hoặc thông qua nghiệp vụ cho thuê tài chính; | ||
| – Mua doanh nghiệp thông qua phát hành cổ phiếu; | ||
| – Chuyển nợ thành vốn chủ sở hữu; | ||
| – Các giao dịch phi tiền tệ khác |
Các khoản tiền do doanh nghiệp nắm giữ nhưng không được sử dụng: Trình bày giá trị và lý do của các khoản tiền và tương đương tiền lớn do doanh nghiệp nắm giữ nhưng không được sử dụng do có sự hạn chế của pháp luật hoặc các ràng buộc khác mà doanh nghiệp phải thực hiện.
Số tiền đi vay thực thu trong kỳ:
– Tiền thu từ đi vay theo khế ước thông thường;
– Tiền thu từ phát hành trái phiếu thường;
– Tiền thu từ phát hành trái phiếu chuyển đổi;
– Tiền thu từ phát hành cổ phiếu ưu đãi phân loại là nợ phải trả;
– Tiền thu từ giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ và REPO chứng khoán;
– Tiền thu từ đi vay dưới hình thức khác.
Số tiền đã thực trả gốc vay trong kỳ:
– Tiền trả nợ gốc vay theo khế ước thông thường;
– Tiền trả nợ gốc trái phiếu thường;
– Tiền trả nợ gốc trái phiếu chuyển đổi;
– Tiền trả nợ gốc cổ phiếu ưu đãi phân loại là nợ phải trả;
– Tiền chi trả cho giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ và REPO chứng khoán;
– Tiền trả nợ vay dưới hình thức khác
IX. Những thông tin khác
Những khoản nợ tiềm tàng, khoản cam kết và những thông tin tài chính khác: ……..
Những sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc kỳ kế toán năm: ………..
Thông tin về các bên liên quan (ngoài các thông tin đã được thuyết minh ở các phần trên).
Trình bày tài sản, doanh thu, kết quả kinh doanh theo bộ phận (theo lĩnh vực kinh doanh hoặc khu vực địa lý) theo quy định của Chuẩn mực kế toán số 28 “Báo cáo bộ phận”(1): ………..
Thông tin so sánh (những thay đổi về thông tin trong Báo cáo tài chính của các niên độ kế toán trước): ………
Thông tin về hoạt động liên tục: ………………
Những thông tin khác. …………………………………
Lập, ngày … tháng … năm …
|
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, họ tên) |
KẾ TOÁN TRƯỞNG (Ký, họ tên) |
GIÁM ĐỐC (Ký, họ tên, đóng dấu) |
– Số chứng chỉ hành nghề;
– Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán
Ghi chú:
Đối với người lập biểu là các đơn vị dịch vụ kế toán phải ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề, tên và địa chỉ Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán. Người lập biểu là cá nhân ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề.
Leave A Comment