VI. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng cân đối kế toán

Đơn vị tính:……

1. Tiền

Cuối năm

Đầu năm

– Tiền mặt

– Tiền gửi ngân hàng không kỳ hạn

– Tiền đang chuyển

Cộng

...

...

 

2. Các khoản đầu tư tài chính

Cuối năm

Đầu năm

Giá gốc

Giá trị hợp lý

Dự phòng

Giá gốc

Giá trị hợp lý

Dự phòng

a) Chứng khoán kinh doanh
– Tổng giá trị cổ phiếu; (chi tiết từng loại cổ phiếu chiếm từ 10% trên tổng giá trị cổ phiếu trở lên)
– Tổng giá trị trái phiếu; (chi tiết từng loại trái phiếu chiếm từ 10% trên tổng giá trị trái phiếu trở lên)
– Các khoản đầu tư khác;
– Lý do thay đổi với từng khoản đầu tư/loại cổ phiếu, trái phiếu:
   + Về số lượng
   + Về giá trị

Cuối năm

Đầu năm

Giá gốc

Giá trị ghi sổ

Giá gốc

Giá trị ghi sổ

b) Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
b1) Ngắn hạn
– Tiền gửi có kỳ hạn
– Trái phiếu
– Các khoản đầu tư khác
B2) Dài hạn
– Tiền gửi có kỳ hạn
– Trái phiếu
– Các khoản đầu tư khác
 

Cuối năm

Đầu năm

c) Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác (chi tiết từng khoản đầu tư theo tỷ lệ vốn nắm giữ và tỷ lệ quyền biểu quyết)

Giá gốc

Giá trị hợp lý

Dự phòng

Giá gốc

Giá trị hợp lý

Dự phòng

– Đầu tư vào công ty con
– Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết;
– Đầu tư vào đơn vị khác;

– Tóm tắt tình hình hoạt động của các công ty con, công ty liên doanh, liên kết trong kỳ;

– Các giao dịch trọng yếu giữa doanh nghiệp và công ty con, liên doanh, liên kết trong kỳ.

– Trường hợp không xác định được giá trị hợp lý thì giải trình lý do.

3. Phải thu của khách hàng

Cuối năm

Đầu năm

a) Phải thu của khách hàng ngắn hạn
– Chi tiết các khoản phải thu của khách hàng chiếm từ 10% trở lên trên tổng phải thu khách hàng
– Các khoản phải thu khách hàng khác
b) Phải thu của khách hàng dài hạn (tương tự ngắn hạn)
c) Phải thu của khách hàng là các bên liên quan (chi tiết từng đối tượng)
4. Phải thu khác

Cuối năm

Đầu năm

Giá trị

Dự phòng

Giá trị

Dự phòng

a) Ngắn hạn
– Phải thu về cổ phần hoá;
– Phải thu về cổ tức và lợi nhuận được chia;
– Phải thu người lao động;
– Ký cược, ký quỹ;
– Cho mượn;
– Các khoản chi hộ;
– Phải thu khác.
b) Dài hạn (tương tự các khoản mục ngắn hạn)
Cộng

Cuối năm

Đầu năm

5. Tài sản thiếu chờ xử lý (Chi tiết từng loại tài sản thiếu)

Số lượng

Giá trị

Số lượng

Giá trị

a) Tiền;
b) Hàng tồn kho;
c) TSCĐ;
d) Tài sản khác.

Mình là Bùi Xuân Quý – CEO & Founder at Cty Dịch vụ kế toán Tầm Nhìn Việt. Công ty thành lập từ năm 2003 với hoạt động chính là cung cấp Dịch vụ kế toán và Tư vấn thuế.