22. Cổ phiếu ưu đãi phân loại là nợ phải trả

– Mệnh giá;

– Đối tượng được phát hành (ban lãnh đạo, cán bộ, nhân viên, đối tượng khác);

– Điều khoản mua lại (Thời gian, giá mua lại, các điều khoản cơ bản khác trong hợp đồng phát hành);

– Giá trị đã mua lại trong kỳ;

– Các thuyết minh khác.

23. Dự phòng phải trả Cuối năm Đầu năm
a) Ngắn hạn
– Dự phòng bảo hành sản phẩm hàng hóa;
– Dự phòng bảo hành công trình xây dựng;
– Dự phòng tái cơ cấu;
– Dự phòng phải trả khác (Chi phí sửa chữa TSCĐ định kỳ, chi phí hoàn nguyên môi trường…)
Cộng
b) Dài hạn (chi tiết từng khoản mục như ngắn hạn)

24. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại và thuế thu nhập hoãn lại phải trả

a. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại: Cuối năm Đầu năm
– Thuế suất thuế TNDN sử dụng để xác định giá trị tài sản thuế thu nhập hoãn lại
– Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến khoản chênh lệch tạm thời được khấu trừ
– Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến khoản lỗ tính thuế chưa sử dụng
– Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến khoản ưu đãi tính thuế chưa sử dụng
– Số bù trừ với thuế thu nhập hoãn lại phải trả
Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
b- Thuế thu nhập hoãn lại phải trả Cuối năm Đầu năm
– Thuế suất thuế TNDN sử dụng để xác định giá trị thuế thu nhập hoãn lại phải trả
– Thuế thu nhập hoãn lại phải trả phát sinh từ các khoản chênh lệch tạm thời chịu thuế
– Số bù trừ với tài sản thuế thu nhập hoãn lại

25. Vốn chủ sở hữu

a) Bảng đối chiếu biến động của vốn chủ sở hữu

Các khoản mục thuộc vốn chủ sở hữu
Vốn góp của chủ sở hữu Thặng dư vốn cổ phần Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu Vốn khác của chủ sở hữu Chênh lệch đánh giá lại tài sản Chênh lệch tỷ giá LNST thuế chưa phân phối và các quỹ Các khoản mục   khác … Cộng
A 1 2 3 4 5 6 7 8
Số dư đầu năm trước
– Tăng vốn trong năm trước
– Lãi trong năm trước
– Tăng khác
– Giảm vốn trong năm trước
– Lỗ trong năm trước
– Giảm khác
Số dư đầu năm nay
– Tăng vốn trong năm nay
– Lãi trong năm nay
– Tăng khác
– Giảm vốn trong năm nay
– Lỗ trong năm nay
– Giảm khác
Số dư cuối năm nay

 

b) Chi tiết vốn góp của chủ sở hữu Cuối năm Đầu năm
– Vốn góp của công ty mẹ (nếu là công ty con)
– Vốn góp của các đối tượng khác
Cộng

 

c) Các giao dịch về vốn với các chủ sở hữu và phân phối cổ tức, chia lợi nhuận Năm nay Năm trước
– Vốn đầu tư của chủ sở hữu
+ Vốn góp đầu năm
+ Vốn góp tăng trong năm
+ Vốn góp giảm trong năm
+ Vốn góp cuối năm
– Cổ tức, lợi nhuận đã chia

 

d) Cổ phiếu Cuối năm Đầu năm
– Số lượng cổ phiếu đăng ký phát hành
– Số lượng cổ phiếu đã bán ra công chúng
+ Cổ phiếu phổ thông
+ Cổ phiếu ưu đãi (loại được phân loại là vốn chủ sở hữu)
– Số lượng cổ phiếu được mua lại (cổ phiếu quỹ)
+ Cổ phiếu phổ thông
+ Cổ phiếu ưu đãi (loại được phân loại là vốn chủ sở hữu)
– Số lượng cổ phiếu đang lưu hành
+ Cổ phiếu phổ thông
+ Cổ phiếu ưu đãi (loại được phân loại là vốn chủ sở hữu)

     * Mệnh giá cổ phiếu đang lưu hành :…………………………

đ) Cổ tức

– Cổ tức đã công bố sau ngày kết thúc kỳ kế toán năm:

+ Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu phổ thông:……………..

+ Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu ưu đãi:………………

– Cổ tức của cổ phiếu ưu đãi lũy kế chưa được ghi nhận:…….

e) Các quỹ của doanh nghiệp:

– Quỹ đầu tư phát triển;

– Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp;

– Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu.

g) Thu nhập và chi phí, lãi hoặc lỗ được ghi nhận trực tiếp vào vốn chủ sở hữu theo qui định của các chuẩn mực kế toán cụ thể.

Mình là Bùi Xuân Quý – CEO & Founder at Cty Dịch vụ kế toán Tầm Nhìn Việt. Công ty thành lập từ năm 2003 với hoạt động chính là cung cấp Dịch vụ kế toán và Tư vấn thuế.