| 13. Chi phí trả trước |
Cuối năm |
Đầu năm |
| a) Ngắn hạn (chi tiết theo từng khoản mục) |
… |
… |
| – Chi phí trả trước về thuê hoạt động TSCĐ; |
… |
… |
| – Công cụ, dụng cụ xuất dùng; |
… |
… |
| – Chi phí đi vay; |
… |
… |
| – Các khoản khác (nêu chi tiết nếu có giá trị lớn). |
… |
… |
| b) Dài hạn |
… |
… |
| – Chi phí thành lập doanh nghiệp |
… |
… |
| – Chi phí mua bảo hiểm; |
… |
… |
| – Các khoản khác (nêu chi tiết nếu có giá trị lớn). |
… |
… |
| Cộng |
… |
… |
| 14. Tài sản khác |
Cuối năm |
Đầu năm |
| a) Ngắn hạn (chi tiết theo từng khoản mục) |
… |
… |
| b) Dài hạn (chi tiết theo từng khoản mục) |
… |
… |
| Cộng |
… |
… |
| 15. Vay và nợ thuê tài chính |
Cuối năm |
Trong năm |
Đầu năm |
|
Giá trị |
Số có khả năng trả nợ |
Tăng |
Giảm |
Giá trị |
Số có khả năng trả nợ |
| a) Vay ngắn hạn |
… |
… |
… |
… |
… |
… |
| b) Vay dài hạn (Chi tiết theo kỳ hạn) |
… |
… |
… |
… |
… |
… |
| Cộng |
… |
… |
… |
… |
… |
… |
c) Các khoản nợ thuê tài chính
|
Năm nay |
Năm trước |
| Thời hạn |
Tổng khoản thanh toán tiền thuê tài chính |
Trả tiền lãi thuê |
Trả nợ gốc |
Tổng khoản thanh toán tiền thuê tài chính |
Trả tiền lãi thuê |
Trả nợ gốc |
| Từ 1 năm trở xuống |
|
|
|
|
|
|
| Trên 1 năm đến 5 năm |
|
|
|
|
|
|
| Trên 5 năm |
|
|
|
|
|
|
| d) Số vay và nợ thuê tài chính quá hạn chưa thanh toán |
Cuối năm |
Đầu năm |
| |
Gốc |
Lãi |
Gốc |
Lãi |
| – Vay; |
… |
… |
… |
… |
| – Nợ thuê tài chính; |
… |
… |
… |
… |
| – Lý do chưa thanh toán |
|
|
|
|
| Cộng |
… |
… |
… |
… |
đ) Thuyết minh chi tiết về các khoản vay và nợ thuê tài chính đối với các bên liên quan
| 16. Phải trả người bán |
Cuối năm |
Đầu năm |
| |
Giá trị |
Số có khả năng trả nợ |
Giá trị |
Số có khả năng trả nợ |
| a) Các khoản phải trả người bán ngắn hạn |
… |
… |
… |
… |
| – Chi tiết cho từng đối tượng chiếm từ 10% trở lên trên tổng số phải trả; |
… |
… |
… |
… |
| – Phải trả cho các đối tượng khác |
… |
… |
… |
… |
| b) Các khoản phải trả người bán dài hạn (chi tiết tương tự ngắn hạn) |
… |
… |
… |
… |
| Cộng |
… |
… |
… |
… |
| c) Số nợ quá hạn chưa thanh toán |
… |
… |
… |
… |
| – Chi tiết từng đối tượng chiếm 10% trở lên trên tổng số quá hạn; |
… |
… |
… |
… |
| – Các đối tượng khác |
… |
… |
… |
… |
| Cộng |
… |
… |
… |
… |
| c) Phải trả người bán là các bên liên quan (chi tiết cho từng đối tượng) |
… |
… |
… |
… |
| 17. Thuế và các khoản phải nộp nhà nước |
Đầu năm |
Số phải nộp trong năm |
Số đã thực nộp trong năm |
Cuối năm |
| a) Phải nộp (chi tiết theo từng loại thuế) |
… |
… |
… |
… |
| Cộng |
… |
… |
… |
… |
| b) Phải thu (chi tiết theo từng loại thuế) |
… |
… |
… |
… |
| Cộng |
… |
… |
… |
… |
Mình là Bùi Xuân Quý – CEO & Founder at Cty Dịch vụ kế toán Tầm Nhìn Việt. Công ty thành lập từ năm 2003 với hoạt động chính là cung cấp Dịch vụ kế toán và Tư vấn thuế.
Leave A Comment