| 2.4 | Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng động sản, trừ tàu bay, tàu biển | * Bộ Tài chính quy định đối với hoạt động cung cấp thông tin do cơ quan trung ương thực hiện; * Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định đối với hoạt động cung cấp thông tin do cơ quan địa phương thực hiện. |
| 3 | Phí công chứng | Bộ Tài chính |
| 4 | Phí chứng thực | |
| 4.1 | Phí chứng thực bản sao từ bản chính | Bộ Tài chính |
| 4.2 | Phí chứng thực chữ ký | Bộ Tài chính |
| 4.3 | Phí chứng thực hợp đồng giao dịch | Bộ Tài chính |
| 5 | Phí thi hành án dân sự | Bộ Tài chính |
| 6 | Phí thực hiện ủy thác tư pháp về dân sự có yếu tố nước ngoài | Bộ Tài chính |
| 7 | Phí thẩm định điều kiện hoạt động thuộc lĩnh vực tư pháp | Bộ Tài chính |
| 8 | Phí đăng ký giao dịch bảo đảm | * Bộ Tài chính quy định đối với hoạt động đăng ký do cơ quan trung ương thực hiện; * Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định đối với hoạt động đăng ký do cơ quan địa phương thực hiện. |
| 9 | Phí sử dụng thông tin | |
| 9.1 | Phí cấp cung cấp thông tin về lý lịch tư pháp | Bộ Tài chính |
| 9.2 | Phí xác nhận có quốc tịch Việt Nam | Bộ Tài chính |
| 9.3 | Phí xác nhận là người gốc Việt Nam | Bộ Tài chính |
| 9.4 | Phí khai thác và sử dụng thông tin trong Cơ sở dữ liệu hộ tịch | Bộ Tài chính |
| 10 | Phí cấp mã số sử dụng cơ sở dữ liệu về giao dịch bảo đảm | Bộ Tài chính |
| XIII | PHÍ TRONG LĨNH VỰC KHÁC | |
| 1 | Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề theo quy định của pháp luật | Bộ Tài chính |
| 2 | Phí tuyển dụng, dự thi nâng ngạch, thăng hạng công chức, viên chức | Bộ Tài chính |
| 3 | Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận lưu hành sản phẩm, hàng hóa theo quy định của pháp luật | Bộ Tài chính |
| 4 | Phí xác minh giấy tờ, tài liệu | |
| 4.1 | Phí xác minh giấy tờ, tài liệu theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân trong nước | Bộ Tài chính |
| 4.2 | Phí xác minh giấy tờ, tài liệu theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân nước ngoài | Bộ Tài chính |
Leave A Comment