| 1.3 | Phí sát hạch lái xe | Bộ Tài chính |
| 2 | Phí thuộc lĩnh vực đường biển, đường thủy nội địa | |
| 2.1 | Phí sử dụng vị trí neo, đậu | Bộ Tài chính |
| 2.2 | Phí bảo đảm hàng hải | Bộ Tài chính |
| 2.3 | Phí kiểm tra, đánh giá, cấp giấy chứng nhận quốc tế về an ninh tàu biển | Bộ Tài chính |
| 2.4 | Phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ vận tải biển và dịch vụ hỗ trợ vận tải biển | Bộ Tài chính |
| 2.5 | Phí xác nhận kháng nghị hàng hải | Bộ Tài chính |
| 2.6 | Phí thẩm định, phê duyệt đánh giá an ninh cảng biển, kế hoạch an ninh cảng biển, cấp sổ lý lịch tàu biển | Bộ Tài chính |
| 2.7 | Phí thẩm định công bố cầu, bến cảng biển, khu nước, vùng nước, thông báo hàng hải; cảng thủy nội địa, bến thủy nội địa | Bộ Tài chính |
| 2.8 | Phí thẩm tra cấp giấy phép hoạt động cảng biển, cảng thủy nội địa, bến thủy nội địa | Bộ Tài chính |
| 2.9 | Phí trọng tải tàu, thuyền | Bộ Tài chính |
| 2.10 | Phí thẩm định, phê duyệt đánh giá an ninh, kế hoạch an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài | Bộ Tài chính |
| 2.11 | Phí luồng, lạch đường thủy nội địa | Bộ Tài chính |
| 2.12 | Phí trình báo đường thủy nội địa | Bộ Tài chính |
| 2.13 | Phí sát hạch cấp chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng, máy trưởng | Bộ Tài chính |
| 3 | Phí sử dụng kết cấu hạ tầng đường sắt | Bộ Tài chính |
| 4 | Phí thuộc lĩnh vực hàng không | |
| 4.1 | Phí kiểm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện bay cho tàu bay | Bộ Tài chính |
| 4.2 | Phí kiểm định cấp giấy chứng nhận loại tàu bay, chứng chỉ đủ điều kiện kỹ thuật các phương tiện thiết bị hàng không sản xuất mới đưa vào sử dụng | Bộ Tài chính |
| 4.3 | Phí cung cấp thông tin trong sổ đăng bạ tàu bay | Bộ Tài chính |
| 4.4 | Phí nhượng quyền khai thác cảng hàng không, sân bay | Bộ Tài chính |
| 4.5 | Phí bay qua vùng trời Việt Nam | Bộ Tài chính |
| 4.6 | Phí phân tích dữ liệu bay | Bộ Tài chính |
| 4.7 | Phí thẩm định cấp chứng chỉ, giấy phép, giấy chứng nhận trong hoạt động hàng không dân dụng; cấp giấy phép ra vào khu vực hạn chế tại cảng hàng không, sân bay | Bộ Tài chính |
| 4.8 | Phí sát hạch đủ điều kiện cấp giấy phép nhân viên hàng không | Bộ Tài chính |
| VI | PHÍ THUỘC LĨNH VỰC THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG | |
| 1 | Phí sử dụng tần số vô tuyến điện | Bộ Tài chính |
| 2 | Phí duy trì sử dụng tên miền và địa chỉ Internet | |
| 2.1 | Phí duy trì sử dụng tên miền quốc gia.VN | Bộ Tài chính |
| 2.2 | Phí duy trì sử dụng địa chỉ internet IP | Bộ Tài chính |
| 3 | Phí sử dụng mã, số viễn thông | Bộ Tài chính |
| 4 | Phí quyền hoạt động viễn thông | |
| 4.1 | Phí thiết lập mạng viễn thông công cộng | Bộ Tài chính |
| 4.2 | Phí cung cấp dịch vụ viễn thông | Bộ Tài chính |
| 4.3 | Phí thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông | Bộ Tài chính |
| 4.4 | Phí thiết lập mạng viễn thông dung riêng | Bộ Tài chính |
| 4.5 | Phí lắp đặt cáp viễn thông trên biển | Bộ Tài chính |
| 5 | Phí thẩm định điều kiện hoạt động viễn thông | Bộ Tài chính |
| 6 | Phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính | Bộ Tài chính |
| 7 | Phí dịch vụ duy trì hệ thống kiểm tra trạng thái chứng thư số | Bộ Tài chính |
| 8 | Phí quyền cung cấp dịch vụ truyền hình trả tiền | Bộ Tài chính |
| 9 | Phí thẩm định nội dung, kịch bản trò chơi điện tử trên mạng | Bộ Tài chính |
| 10 | Phí thẩm định và chứng nhận hợp chuẩn, hợp quy về an toàn thông tin | Bộ Tài chính |
| 11 | Phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng | Bộ Tài chính |
| VII | PHÍ THUỘC LĨNH VỰC VĂN HOÁ, THỂ THAO, DU LỊCH | |
| 1 | Phí thăm quan | |
| 1.1 | Phí thăm quan danh lam thắng cảnh | * Bộ Tài chính quy định đối với công trình thuộc trung ương quản lý. * Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định đối với công trình thuộc địa phương quản lý. |
| 1.2 | Phí thăm quan di tích lịch sử | * Bộ Tài chính quy định đối với công trình thuộc trung ương quản lý. * Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định đối với công trình thuộc địa phương quản lý. |
Leave A Comment