PHỤ LỤC
DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP
(Ban hành kèm theo Nghị định số 218/2013/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ)
(Đã được thay thế bởi Phụ lục II – Danh mục địa bàn ưu đãi đầu tư ban hành kèm theo Nghị định số 118/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2015 của Chính phủ)
|
STT |
Tỉnh |
Địa bàn có điều kiện kinh tế – xã hội đặc biệt khó khăn |
Địa bàn có điều kiện kinh tế – xã hội khó khăn |
|
1 |
Bắc Kạn | Toàn bộ các huyện và thị xã | |
|
2 |
Cao Bằng | Toàn bộ các huyện và thành phố Cao Bằng | |
|
3 |
Hà Giang | Toàn bộ các huyện và thành phố Hà Giang | |
|
4 |
Lai Châu | Toàn bộ các huyện và thành phố Lai Châu | |
|
5 |
Sơn La | Toàn bộ các huyện và thành phố Sơn La | |
|
6 |
Điện Biên | Toàn bộ các huyện và thành phố Điện Biên | |
|
7 |
Lào Cai | Toàn bộ các huyện | Thành phố Lào Cai |
|
8 |
Tuyên Quang | Các huyện Na Hang, Chiêm Hóa, Lâm Bình | Các huyện Hàm Yên, Sơn Dương, Yên Sơn và Thành phố Tuyên Quang |
|
9 |
Bắc Giang | Huyện Sơn Động | Các huyện Lục Ngạn, Lục Nam, Yên Thế, Hiệp Hòa |
|
10 |
Hòa Bình | Các huyện Đà Bắc, Mai Châu | Các huyện Kim Bôi, Kỳ Sơn, Lương Sơn, Lạc Thủy, Tân Lạc, Cao Phong, Lạc Sơn, Yên Thủy |
|
11 |
Lạng Sơn | Các huyện Bình Gia, Đình Lập, Cao Lộc, Lộc Bình, Tràng Định, Văn Lãng, Văn Quan | Các huyện Bắc Sơn, Chi Lăng, Hữu Lũng |
|
12 |
Phú Thọ | Các huyện Thanh Sơn, Yên Lập | Các huyện Đoan Hùng, Hạ Hòa, Phù Ninh, Sông Thao, Thanh Ba, Tam Nông, Thanh Thủy |
|
13 |
Thái Nguyên | Các huyện Võ Nhai, Định Hóa | Các huyện Đại Từ, Phổ Yên, Phú Lương, Phú Bình, Đồng Hỷ |
|
14 |
Yên Bái | Các huyện Lục Yên, Mù Căng Chải, Trạm Tấu | Các huyện Trấn Yên, Văn Chấn, Văn Yên, Yên Bình, thị xã Nghĩa Lộ |
|
15 |
Quảng Ninh | Các huyện Ba Chẽ, Bình Liêu, huyện đảo Cô Tô và các đảo, hải đảo thuộc tỉnh. | Huyện Vân Đồn |
|
16 |
Hải Phòng | Các huyện đảo Bạch Long Vĩ, Cát Hải | |
|
17 |
Hà Nam | Các huyện Lý Nhân, Thanh Liêm | |
|
18 |
Nam Định | Các huyện Giao Thủy, Xuân Trường, Hải Hậu, Nghĩa Hưng | |
|
19 |
Thái Bình | Các huyện Thái Thụy, Tiền Hải | |
|
20 |
Ninh Bình | Các huyện Nho Quan, Gia Viễn, Kim Sơn, Tam Điệp, Yên Mô | |
|
21 |
Thanh Hóa | Các huyện Mường Lát, Quan Hóa, Quan Sơn, Bá Thước, Lang Chánh, Thường Xuân, Cẩm Thủy, Ngọc Lạc, Như Thanh, Như Xuân | Các huyện Thạch Thành, Nông Cống |
|
22 |
Nghệ An | Các huyện Kỳ Sơn, Tương Dương, Con Cuông, Quế Phong, Quỳ Hợp, Quỳ Châu, Anh Sơn | Các huyện Tân Kỳ, Nghĩa Đàn, Thanh Chương |
|
23 |
Hà Tĩnh | Các huyện Hương Khê, Hương Sơn, Vũ Quang | Các huyện Đức Thọ, Kỳ Anh, Nghi Xuân, Thạch Hà, Cẩm Xuyên, Can Lộc |
|
24 |
Quảng Bình | Các huyện Tuyên Hóa, Minh Hóa, Bố Trạch | Các huyện còn lại |
|
25 |
Quảng Trị | Các huyện Hướng Hóa, Đắc Krông | Các huyện còn lại |
|
26 |
Thừa Thiên Huế | Huyện A Lưới, Nam Đông | Các huyện Phong Điền, Quảng Điền, Hương Trà, Phú Lộc, Phú Vang |
|
27 |
Đà Nẵng | Huyện đảo Hoàng Sa | |
|
28 |
Quảng Nam | Các huyện Đông Giang, Tây Giang, Nam Giang, Phước Sơn, Bắc Trà My, Nam Trà My, Hiệp Đức, Tiên Phước, Núi Thành và đảo Cù Lao Chàm | Các huyện Đại Lộc, Duy Xuyên |
|
29 |
Quảng Ngãi | Các huyện Ba Tơ, Trà Bồng, Sơn Tây, Sơn Hà, Minh Long, Bình Sơn, Tây Trà và huyện đảo Lý Sơn | Các huyện Nghĩa Hành, Sơn Tịnh |
|
30 |
Bình Định | Các huyện An Lão, Vĩnh Thạnh, Vân Canh, Phù Cát, Tây Sơn | Các huyện Hoài Ân, Phù Mỹ |
|
31 |
Phú Yên | Các huyện Sông Hinh, Đồng Xuân, Sơn Hòa, Phú Hòa | Thị xã Sông cầu; các huyện Đông Hòa, Tây Hòa, Tuy An |
|
32 |
Khánh Hòa | Các huyện Khánh Vĩnh, Khánh Sơn, huyện đảo Trường Sa và các đảo thuộc tỉnh | Các huyện Vạn Ninh, Diên Khánh, Ninh Hòa, thành phố Cam Ranh |
|
33 |
Ninh Thuận | Toàn bộ các huyện | |
|
34 |
Bình Thuận | Huyện đảo Phú Quý | Các huyện Bắc Bình, Tuy Phong, Đức Linh, Tánh Linh, Hàm Thuận Bắc, Hàm Thuận Nam |
|
35 |
Đắk Lắk | Toàn bộ các huyện | |
|
36 |
Gia Lai | Toàn bộ các huyện và thị xã | |
|
37 |
Kon Tum | Toàn bộ các huyện và thành phố Kon Tum | |
|
38 |
Đắk Nông | Toàn bộ các huyện | |
|
39 |
Lâm Đồng | Toàn bộ các huyện | Thành phố Bảo Lộc |
|
40 |
Bà Rịa – Vũng Tàu | Huyện đảo Côn Đảo | Huyện Tân Thành |
|
41 |
Tây Ninh | Các huyện Tân Biên, Tân Châu, Châu Thành, Bến Cầu | Các huyện còn lại |
|
42 |
Bình Phước | Các huyện Lộc Ninh, Bù Đăng, Bù Đốp | Các huyện Đồng Phú, Bình Long, Phước Long, Chơn Thành |
|
43 |
Long An | Thị xã Kiến Tường; các huyện Đức Huệ, Mộc Hóa, Tân Thạnh, Đức Hòa, Vĩnh Hưng, Tân Hưng | |
|
44 |
Tiền Giang | Huyện Tân Phước | Các huyện Gò Công Đông, Gò Công Tây |
|
45 |
Bến Tre | Các huyện Thạnh Phú, Ba Chi, Bình Đại | Các huyện còn lại |
|
46 |
Trà Vinh | Các huyện Châu Thành, Trà Cú | Các huyện Cầu Ngang, Cầu Kè, Tiểu Cần |
|
47 |
Đồng Tháp | Các huyện Hồng Ngự, Tân Hồng, Tam Nông, Tháp Mười | Các huyện còn lại |
|
48 |
Vĩnh Long | Huyện Trà Ôn | |
|
49 |
Sóc Trăng | Toàn bộ các huyện và thị xã Vĩnh Châu | Thành phố Sóc Trăng |
|
50 |
Hậu Giang | Toàn bộ các huyện và thị xã Ngã Bảy | Thành phố Vị Thanh |
|
51 |
An Giang | Các huyện An Phú, Tri Tôn, Thoại Sơn, Tân Châu, Tịnh Biên | Các huyện còn lại |
|
52 |
Bạc Liêu | Toàn bộ các huyện | Thành phố Bạc Liêu |
|
53 |
Cà Mau | Toàn bộ các huyện | Thành phố Cà Mau |
|
54 |
Kiên Giang | Toàn bộ các huyện và các đảo, hải đảo thuộc tỉnh | Thị xã Hà Tiên, thành phố Rạch Giá |
Leave A Comment